LoadingThích
604

Thiên can – Địa chi | Hợp – Xung

Thiên can - Địa chi | Hợp - Xung - Others - Tử viThiên can – Địa chi | Hợp – Xung là yếu tố cơ bản của Tử Vi Phong Thủy, giúp cho chúng ta có thể nắm được các yếu tố hợp hay xung để lựa chọn cách giải quyết tốt nhất. Dưới đây là bảng Thiên can-Địa chi tương hình, tương xung, tương hại, tương hoá, tương hợp

1. Tương hình (Xấu):

Trong 12 địa chi có 8 chi nằm trong 3 loại chống đối nhau:

  • Tý chống Mão;
  • Dần, Tỵ, Thân chống nhau;
  • Sửu, Mùi, Tuất chống nhau.
  • Hai loại tự hình: Thìn chống Thìn, Ngọ chống Ngọ.
  • Dậu và Hợi không chống gì cả.

2. Tương xung (Xấu):

Thiên can có 4 cặp tương xung gọi là Tứ xung:

  • Giáp xung Canh
  • Ất xung Tân
  • Bính xung Nhâm
  • Đinh xung Quí

Địa chi có 6 cặp tương xung gọi là Lục xung:

  • Tý xung Ngọ (+Thuỷ xung + Hoả)
  • Dần xung Thân (+ Mộc xung + Kim)
  • Mão xung Dậu (-Mộc xung -Kim)
  • Thìn xung Tuất (+Thổ xung +Thổ)
  • Tỵ xung Hợi (-Hoả xung -Thuỷ)

3. Tương hại (Xấu):

Có 6 cặp Địa chi hại nhau:

  • Tý hại Mùi
  • Sửu hại Ngọ
  • Dần hại Tỵ
  • Mão hại Thìn
  • Thân hại Hợi
  • Dậu hại Tuất.

4. Tương hoá (Tốt):

Thiên can có 5 cặp tương hoá:

  • Giáp – Kỷ hoá Thổ
  • Át – Canh hoá Kim
  • Bính – Tân hoá Thuỷ
  • Đinh – Nhâm hoá Mộc
  • Mậu – Quí hoá Hoả

5. Tương hợp (Tốt):

Lục hợp:

  • Tý-Sửu hợp Thổ
  • Dần-Hợi hợp Mộc
  • Mão-Tuất hợp Hoả
  • Thìn-Dậu hợp Kim
  • Thân-Tỵ hợp Thuỷ
  • Ngọ-Mùi: Thái dương hợp Thái âm.

Tam hợp:

  • Thân-Tí-Thìn hoá Thuỷ cục
  • Hợi-Mão-Mùi hoá Mộc cục
  • Dần-Ngọ-Tuất hoá Hoả cục
  • Tỵ-Dậu-Sửu hoá Kim cục.

Bình luận

  1. hang

    Minh lay chong muon va muon co con. Hang sinh nam 67, ong xa sinh nam 48. Vo chong minh dinh co con 2013. Theo o tren thi Thien Can cua Con va Me bi xung khac vay co sao khong. Xin anh chi nao biet ro van de tren, xin cho biet. Hang cam on nhieu.

    Thu Hang

Gửi bình luận

*